Kết quả tra từ “憾事”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
憾事hàn shì
憾事: một việc đáng tiếc; điều gì đó là một sự tiếc nuối (lớn)