Kết quả tra từ “憨态”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
憨态hān tài
憨态: dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên
憨态可掬hān tài kě jū
憨态可掬: (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương