Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “憝”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
duì

憝: không thích; ghét

Từ vựng
大憝dà duì

大憝: kẻ thù không đội trời chung; chủ địch

Cụm từ
元恶大憝yuán è dà duì

元恶大憝: tội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)

Thành ngữ