Kết quả tra từ “慧眼”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
慧眼huì yǎn
慧眼: một tâm trí thấu suốt; nhận thức tinh thần; hiểu biết; sự nhạy bén