Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “感遇”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

2 từ sẵn sàng
感遇
gǎn yù

biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán

Cụm từ
感遇诗
gǎn yù shī

một bài thơ cảm thán

Cụm từ