Kết quả tra từ “感遇”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
感遇gǎn yù
感遇: biết ơn vì được đối xử tốt; thở dài; cảm thán
感遇诗gǎn yù shī
感遇诗: một bài thơ cảm thán