Kết quả tra từ “感触”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
感触gǎn chù
感触: suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động; chạm đến
灵感触发图líng gǎn chù fā tú
灵感触发图: bản đồ tư duy