Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “感召”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
感召gǎn zhào

感召: làm cảm động và kêu gọi; tập hợp cho một lý tưởng; thúc đẩy; truyền cảm hứng

Cụm từ
感召力gǎn zhào lì

感召力: sức hút; sự hấp dẫn; uy tín cá nhân

Cụm từ