Kết quả tra từ “意向”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
意向yì xiàng
意向: ý định; mục đích; dự định; khuynh hướng; tính khí
意向书yì xiàng shū
意向书: thư bày tỏ ý định (LOI) (thương mại)