Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “惹人”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
惹人rě rén

惹人: chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm; thu hút (sự chú ý)

Cụm từ
惹人注目rě rén zhù mù

惹人注目: thu hút sự chú ý; đáng chú ý

Cụm từ
惹人注意rě rén zhù yì

惹人注意: thu hút sự chú ý

Cụm từ
惹人心烦rě rén xīn fán

惹人心烦: làm phiền người khác; phiền phức

Cụm từ
惹人厌rě rén yàn

惹人厌: gây khó chịu; đáng ghét

Cụm từ