Kết quả tra từ “惩前毖后”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惩前毖后chéng qián bì hòu
惩前毖后: nghĩa đen: phạt người trước để ngăn người sau (thành ngữ); phê bình lỗi lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn chặn lặp lại