Kết quả tra từ “惘”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惘wǎng
惘: thất vọng; bối rối
惘然若失wǎng rán ruò shī
惘然若失: nghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ); nghĩa bóng: bối rối; mất phương hướng; nản lòng
惘然wǎng rán
惘然: nản lòng; bối rối; không quyết đoán; sững sờ
迷惘mí wǎng
迷惘: bối rối; mất phương hướng
怅惘chàng wǎng
怅惘: mất tập trung; thẫn thờ; tinh thần sa sút