Kết quả tra từ “惕”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惕tì
惕: sợ hãi; tôn kính
惕然tì rán
惕然: sợ hãi, lo sợ
惊惕jīng tì
惊惕: bị báo động; cảnh giác
警惕性jǐng tì xìng
警惕性: tính cảnh giác; sự cảnh giác
警惕jǐng tì
警惕: cảnh giác; đề phòng; cảnh báo; cảnh giới
朝乾夕惕zhāo qián xī tì
朝乾夕惕: cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)
怵惕chù tì
怵惕: bị báo động; bất an