Kết quả tra từ “悻”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悻xìng
悻: tức giận
悻然xìng rán
悻然: một cách tức giận; một cách phẫn uất; hằn học
悻悻xìng xìng
悻悻: tức giận; oán hận