Kết quả tra từ “悬空”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悬空xuán kōng
悬空: lơ lửng trong không trung; bị treo lơ lửng; (ví von) không chắc chắn
悬空寺Xuán kōng Sì
悬空寺: Chùa Huyền Không hoặc Chùa Treo gần Nham Nguyên ở Sơn Tây