Kết quả tra từ “悬念”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悬念xuán niàn
悬念: sự hồi hộp trong phim, kịch v.v.; quan tâm đến phúc lợi của ai đó