Kết quả tra từ “患儿”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
患儿huàn ér
患儿: trẻ em là nạn nhân của thảm họa hoặc bệnh tật; trẻ em bị ảnh hưởng