Kết quả tra từ “悠然”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
悠然yōu rán
悠然: không vội vã; khoan thai
悠然神往yōu rán shén wǎng
悠然神往: tâm trí lang thang xa xôi