Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “悚”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sǒng

悚: sợ hãi

Từ vựng
悚然sǒng rán

悚然: sợ hãi; kinh hãi

Cụm từ
惊悚jīng sǒng

惊悚: kinh dị (phim); giật gân

Cụm từ
震悚zhèn sǒng

震悚: (văn học) run sợ; phát sợ

Cụm từ
科技惊悚小说kē jì jīng sǒng xiǎo shuō

科技惊悚小说: tiểu thuyết kinh dị công nghệ

Cụm từ
科技惊悚kē jì jīng sǒng

科技惊悚: tiểu thuyết kinh dị công nghệ; khoa học viễn tưởng kinh dị

Cụm từ
毛骨悚然máo gǔ sǒng rán

毛骨悚然: lông tóc dựng đứng (thành ngữ); cảm giác lạnh sống lưng

Thành ngữ