Kết quả tra từ “恺撒”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恺撒Kǎi sā
恺撒: Caesar (tên); Gaius Julius Caesar 100-42 TCN; suy rộng ra, hoàng đế, Kaiser, Sa hoàng
裘力斯·恺撒Qiú lì sī · Kǎi sā
裘力斯·恺撒: Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]