Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “息”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

hơi thở; tin tức; lãi (trên khoản đầu tư hoặc khoản vay); ngừng; dừng; nghỉ; phát âm ở Đài Loan [xi2]

Từ vựng
息肩xī jiān

(văn học) hạ gánh nặng; nghỉ ngơi; lưu trú (tại quán trọ, v.v.)

Cụm từ
息肉xī ròu

(y học) polyp

Cụm từ
息县Xī xiàn

huyện Tức ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
息票xī piào

phiếu lãi; sổ cổ tức

Cụm từ
息率xī lǜ

lãi suất

Cụm từ
息争xī zhēng

giải quyết tranh chấp

Cụm từ
息烽县Xī fēng xiàn

huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
息烽Xī fēng

huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
息息相关xī xī xiāng guān

gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết

Thành ngữ
息怒xī nù

bình tĩnh; dập tắt cơn giận

Cụm từ
息屏显示xī píng xiǎn shì

màn hình luôn bật (AOD)

Cụm từ
息屏xī píng

tắt màn hình

Cụm từ
息事宁人xī shì níng rén

giữ hoà khí; dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)

Thành ngữ
鼻息肉bí xī ròu

polyp mũi

Cụm từ
鼻息bí xī

hơi thở

Cụm từ
首席信息官shǒu xí xìn xī guān

giám đốc thông tin (CIO)

Cụm từ
余怒未息yú nù wèi xī

vẫn còn tức giận

Cụm từ
头信息tóu xìn xī

phần đầu (tin học)

Cụm từ
降息jiàng xī

hạ lãi suất

Cụm từ
遗传信息yí chuán xìn xī

thông tin di truyền

Cụm từ
起居作息qǐ jū zuò xī

nghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống thường nhật; thói quen hằng ngày; thực hiện các hoạt…

Thành ngữ
走漏消息zǒu lòu xiāo xi

để lộ bí mật

Cụm từ
贴息tiē xī

chiết khấu lãi suất hối phiếu

Cụm từ
讯息原xùn xī yuán

nguồn thông tin

Cụm từ
讯息xùn xī

thông tin; tin tức; tin nhắn; tin nhắn văn bản; SMS

Cụm từ
与时消息yǔ shí xiāo xi

thay đổi theo thời gian; thoáng qua; không lâu bền

Cụm từ
自强不息zì qiáng bù xī

không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân

Cụm từ
脉息mài xī

mạch đập

Cụm từ
股息gǔ xī

cổ tức

Cụm từ
声息shēng xī

âm thanh (thường phủ định, không một âm thanh); thì thầm

Cụm từ
经久不息jīng jiǔ bù xī

kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)

Cụm từ
管理信息库guǎn lǐ xìn xī kù

Cơ sở Thông tin Quản lý; MIB

Cụm từ
窒息性毒剂zhì xī xìng dú jì

tác nhân gây ngạt

Cụm từ
窒息zhì xī

nghẹt thở; khó thở; ngạt thở

Cụm từ
稍息shào xī

Nghỉ đứng! (quân đội); Phiên âm Đài Loan [shao1 xi2]

Cụm từ
瞬息万变shùn xī wàn biàn

trong thoáng chốc, muôn vàn thay đổi (thành ngữ); thay đổi lớn và nhanh chóng

Thành ngữ
瞬息之间shùn xī zhī jiān

trong nháy mắt; trong chớp mắt

Cụm từ
瞬息shùn xī

trong chớp mắt; phù du; ngắn ngủi

Cụm từ
𥆧息shùn xī

trong nháy mắt; thoáng qua; phù du

Từ vựng
生生不息shēng shēng bù xī

sinh sôi nảy nở không ngừng

Cụm từ
生息shēng xī

cư trú; sinh sống (trong một môi trường sống)

Cụm từ
生命不息,战斗不止shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ

còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng

Thành ngữ
无声无息wú shēng wú xī

không lời không tin (thành ngữ); không nói; người ít nói; không cung cấp tin tức

Thành ngữ
无息wú xī

không lãi suất

Cụm từ
减息jiǎn xī

giảm lãi suất

Cụm từ
消息灵通人士xiāo xi líng tōng rén shì

nguồn tin am hiểu; người có thông tin nội bộ

Cụm từ
消息灵通xiāo xi líng tōng

am hiểu thông tin

Cụm từ
消息队列xiāo xi duì liè

hàng đợi thông điệp (máy tính)

Cụm từ
消息来源xiāo xi lái yuán

nguồn cấp web; nguồn tin; nguồn cấp dữ liệu

Cụm từ
消息xiāo xi

tin tức; thông tin; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
气息奄奄qì xī yǎn yǎn

chỉ còn thoi thóp (thành ngữ)

Thành ngữ
气息qì xī

hơi thở; mùi; mùi hương; phong vị

Cụm từ
止息zhǐ xī

ngừng; chấm dứt

Cụm từ
歇息xiē xi

nghỉ ngơi; lưu lại qua đêm; đi ngủ; ngủ

Cụm từ
栖息地qī xī dì

môi trường sống

Cụm từ
栖息qī xī

(chim) đậu; (sinh vật nói chung) cư trú; sinh sống

Cụm từ
杳无消息yǎo wú xiāo xī

xem 杳無音信|杳无音信[yao3 wu2 yin1 xin4]

Cụm từ
本息běn xī

tiền gốc và lãi (của khoản vay)

Cụm từ
有息yǒu xī

có lãi (tài khoản ngân hàng)

Cụm từ