Kết quả tra từ “恩德”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恩德ēn dé
恩德: ân đức; ân huệ
雅恩德Yǎ ēn dé
雅恩德: Yaounde, thủ đô của Cameroon