Kết quả tra từ “恢恢有余”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恢恢有余huī huī yǒu yú
恢恢有余: nghĩa đen: có dư dả không gian; dễ dàng xoay xở (thành ngữ)