Kết quả tra từ “恐龙”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
恐龙kǒng lóng
恐龙: khủng long; LT:頭|头[tou2]; (cũ) (tiếng lóng) người xấu xí
恐龙类kǒng lóng lèi
恐龙类: loại khủng long
恐龙总目kǒng lóng zǒng mù
恐龙总目: Dinosauria, liên bộ trong lớp Sauropsida bao gồm khủng long và chim
恐龙妹kǒng lóng mèi
恐龙妹: cô gái xấu xí (tiếng lóng)
兽脚类恐龙shòu jiǎo lèi kǒng lóng
兽脚类恐龙: thú chân (nhóm khủng long chân thú); phân bộ Theropoda thuộc bộ Saurischia chứa khủng long ăn thịt
三角恐龙sān jiǎo kǒng lóng
三角恐龙: khủng long ba sừng (triceratops)