Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “恍然”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
恍然huǎng rán

恍然: đột nhiên (nhận ra); bối rối; mơ hồ; phân tâm

Cụm từ
恍然醒悟huǎng rán xǐng wù

恍然醒悟: sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt

Cụm từ
恍然大悟huǎng rán dà wù

恍然大悟: đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra

Cụm từ