Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “总汇”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
总汇zǒng huì

总汇: (dòng nước) hợp lại; hội tụ; ngã ba nước; (nghĩa bóng) tuyển tập; sự tập hợp; (trong tên cửa hàng) cửa hàng bách hóa; (Đài Loan) sandwich câu…

Viết tắt
总汇三明治zǒng huì sān míng zhì

总汇三明治: (Đài Loan) sandwich câu lạc bộ

Cụm từ