Kết quả tra từ “急智”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
急智jí zhì
急智: nhanh trí; có thể nghĩ nhanh trong tình huống khẩn cấp
情急智生qíng jí zhì shēng
情急智生: cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下