Kết quả tra từ “急功近利”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
急功近利jí gōng jìn lì
急功近利: cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng