Kết quả tra từ “怠工”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
怠工dài gōng
怠工: lười biếng trong công việc; làm chậm lại (như một hình thức đình công)