Kết quả tra từ “怎么着”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
怎么着zěn me zhāo
怎么着: gì?; sao?; thế nào?; thế nào cũng được; cũng phát âm là [zen3 me5 zhe5]