Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “怎么”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng
怎么
zěnme

thế nào, sao, làm sao

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
怎么办
zěnme bàn

làm thế nào

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
怎么样
zěnmeyàng

như thế nào, làm sao

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
怎么了
zěn me le

biến thể của 怎麼了|怎么了[zen3 me5 le5]

Cụm từ
怎么着
zěn me zhāo

gì?; sao?; thế nào?; thế nào cũng được; cũng phát âm là [zen3 me5 zhe5]

Cụm từ
怎么回事
zěn me huí shì

có chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?; sao có thể như vậy?; làm sao mà như thế?; tất cả là sao?

Cụm từ
怎么得了
zěn me dé liǎo

làm sao có thể như thế?; phải làm sao đây?; thật là một mớ hỗn độn!

Cụm từ
怎么搞的
zěn me gǎo de

Sao lại như vậy?; Có gì sai?; Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì xảy ra vậy?

Cụm từ
怎么说呢
zěn me shuō ne

Sao lại như vậy?; Sao thế?

Cụm từ
不怎么
bù zěn me

không quá; không đặc biệt

Cụm từ
再怎么
zài zěn me

dù như thế nào

Cụm từ
不怎么样
bù zěn me yàng

không có gì đặc sắc; rất bình thường; không có gì tuyệt vời; không có gì tốt để nói về nó

Cụm từ