Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “怎么”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
怎么zěn me

怎么: biến thể của 怎麼|怎么[zen3 me5]

Cụm từ
怎么zěn me

怎么: như thế nào?; cái gì?; tại sao?

Cụm từ
怎么了zěn me le

怎么了: biến thể của 怎麼了|怎么了[zen3 me5 le5]

Cụm từ
怎么办zěn me bàn

怎么办: phải làm sao đây

Cụm từ
怎么说呢zěn me shuō ne

怎么说呢: Sao lại như vậy?; Sao thế?

Cụm từ
怎么着zěn me zhāo

怎么着: gì?; sao?; thế nào?; thế nào cũng được; cũng phát âm là [zen3 me5 zhe5]

Cụm từ
怎么样zěn me yàng

怎么样: như thế nào?; thế nào?; ra sao?; mọi thứ sao rồi?

Cụm từ
怎么搞的zěn me gǎo de

怎么搞的: Sao lại như vậy?; Có gì sai?; Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì xảy ra vậy?

Cụm từ
怎么得了zěn me dé liǎo

怎么得了: làm sao có thể như thế?; phải làm sao đây?; thật là một mớ hỗn độn!

Cụm từ
怎么回事zěn me huí shì

怎么回事: có chuyện gì vậy?; chuyện gì đang xảy ra?; sao có thể như vậy?; làm sao mà như thế?; tất cả là sao?

Cụm từ
怎么了zěn me le

怎么了: Có chuyện gì vậy?; Chuyện gì đang xảy ra?; Chuyện gì đã xảy ra?

Cụm từ
再怎么zài zěn me

再怎么: dù như thế nào

Cụm từ
不怎么样bù zěn me yàng

不怎么样: không có gì đặc sắc; rất bình thường; không có gì tuyệt vời; không có gì tốt để nói về nó

Cụm từ
不怎么bù zěn me

不怎么: không quá; không đặc biệt

Cụm từ