Kết quả tra từ “怅”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
怅chàng
怅: hối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp
怅然chàng rán
怅然: thất vọng và chán nản
怅惘chàng wǎng
怅惘: mất tập trung; thẫn thờ; tinh thần sa sút
怅怅然chàng chàng rán
怅怅然: thất vọng
惆怅若失chóu chàng ruò shī
惆怅若失: cảm thấy thất vọng (thành ngữ)
惆怅chóu chàng
惆怅: u sầu; trầm cảm