Kết quả tra từ “忽略”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忽略hū lüè
忽略: bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
忽略不计hū lüè bù jì
忽略不计: không tính đến (thứ được xem là không đáng kể); bỏ qua (thứ được xem là không quan trọng)