Kết quả tra từ “忽必烈”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忽必烈Hū bì liè
忽必烈: Hốt Tất Liệt (1215-1294), cháu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗, hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294