Kết quả tra từ “忽哨”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忽哨hū shào
忽哨: huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); ngày nay viết 呼哨