Kết quả tra từ “快刀断乱麻”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
快刀断乱麻kuài dāo duàn luàn má
快刀断乱麻: nghĩa đen: dao sắc chặt đay rối (thành ngữ); hành động quyết đoán trong tình huống phức tạp; phá bỏ nút thắt Gordian