Kết quả tra từ “忠贞”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忠贞zhōng zhēn
忠贞: trung thành và đáng tin cậy
忠贞不渝zhōng zhēn bù yú
忠贞不渝: trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định