Kết quả tra từ “志得意满”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
志得意满zhì dé yì mǎn
志得意满: hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãn