Kết quả tra từ “忏”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忏chàn
忏: (hình thức kết hợp) cảm thấy hối hận; (hình thức kết hợp) kinh điển đọc để chuộc tội cho ai đó (từ tiếng Phạn "ksama")
忏悔chàn huǐ
忏悔: ăn năn; (tôn giáo) xưng tội
拜忏bài chàn
拜忏: cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó