Kết quả tra từ “忍痛”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
忍痛rěn tòng
忍痛: chịu đau; nghĩa bóng: miễn cưỡng
忍痛割爱rěn tòng gē ài
忍痛割爱: đành lòng chia xa thứ mà mình trân quý