Kết quả tra từ “必经”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
必经bì jīng
必经: không thể tránh được; (con đường, lối vào,...) duy nhất
必经之路bì jīng zhī lù
必经之路: (thành ngữ) con đường phải đi; cách duy nhất