Kết quả tra từ “必修”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
必修bì xiū
必修: (của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
必修课bì xiū kè
必修课: môn học bắt buộc; môn học cần phải học