Kết quả tra từ “心里有数”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心里有数xīn lǐ yǒu shù
心里有数: biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống