Kết quả tra từ “心肠”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心肠xīn cháng
心肠: trái tim; ý định; khuynh hướng; trạng thái tâm lý; có lòng cho điều gì đó; tâm trạng
铁石心肠tiě shí xīn cháng
铁石心肠: có trái tim sắt đá; cứng lòng; vô cảm
热心肠rè xīn cháng
热心肠: tốt bụng; sẵn sàng giúp đỡ người khác