Kết quả tra từ “心肝”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心肝xīn gān
心肝: cưng; (trong câu phủ định) trái tim; nhân tính
心肝宝贝xīn gān bǎo bèi
心肝宝贝: cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu