Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “心肝”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
心肝xīn gān

心肝: cưng; (trong câu phủ định) trái tim; nhân tính

Cụm từ
心肝宝贝xīn gān bǎo bèi

心肝宝贝: cục cưng quý giá (thường chỉ con cái); người yêu

Cụm từ