Kết quả tra từ “心眼大”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心眼大xīn yǎn dà
心眼大: rộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ