Kết quả tra từ “心学”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
心学xīn xué
心学: Trường phái Tâm học; Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển hình bởi tư tưởng của Vương Dương…