Kết quả tra từ “德才”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
德才dé cái
德才: đức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng
德才兼备dé cái jiān bèi
德才兼备: có cả tài lẫn đức (thành ngữ)