Kết quả tra từ “德士”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
德士dé shì
德士: (Singapore, Malaysia) taxi (từ mượn)
加德士Jiā dé shì
加德士: Caltex (tên thương hiệu xăng dầu)