Kết quả tra từ “得标”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
得标dé biāo
得标: thắng thầu; thắng cúp trong cuộc thi; (nói đùa) bị nhiễm bệnh lây qua đường tình dục