Kết quả tra từ “得天独厚”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
得天独厚dé tiān dú hòu
得天独厚: được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi